se rencogner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Ngồi nép vào, co ro: Hành động tự thu mình lại, nép vào một góc hoặc một người/vật khác, thường để tìm sự che chở, ấm áp hoặc cảm thấy an toàn hơn. Hành động này thể hiện sự rụt rè, lạnh lẽo hoặc mong muốn được bảo vệ.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • L'enfant s'est rencogné dans le canapé avec son livre. (Đứa trẻ ngồi co ro trên ghế sofa với cuốn sách của .)
    • Elle se rencogna dans son manteau pour se protéger du vent froid. ( ấy co ro trong chiếc áo khoác của mình để bảo vệ bản thân khỏi cơn gió lạnh.)
    • Le chat s'est rencogné contre le radiateur. (Con mèo nép mình vào cạnh sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se rencogner sur soi-même": Thu mình lại, khép kín với thế giới bên ngoài (theo nghĩa bóng, chỉ trạng thái tâm lý).
    • Après cet échec, il s'est rencogné sur lui-même. (Sau thất bại đó, anh ấy đã thu mình lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rencogner (verbe transitif) (ít dùng): Đẩy ai đó/cái gì đó vào một góc.
  • Se blottir: Thu mình, cuộn tròn (thường để tìm sự ấm áp hoặc thoải mái, tương tự nhưng có thể không nhấn mạnh vào góc tường như "se rencogner").
  • Se pelotonner: Cuộn tròn người lại (giống "se blottir").
  • Se tapir: Núp, ẩn nấp (với ý nghĩa sợ hãi hoặc lẩn tránh rõ rệt hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Se recroqueviller: Co quắp lại, thu nhỏ người lại (thường lạnh hoặc sợ).
  • Se mettre en boule: Cuộn tròn người lại như quả bóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se rencogner contre (quelqu'un/quelque chose): Nép mình vào cạnh ai đó/vật đó.
    • Il s'est rencogné contre le mur pour les laisser passer. (Anh ấy nép mình vào tường để nhường đường cho họ đi qua.)
tự động từ
  1. ngồi nép vào, co ro
    • Se rencogner contre sa mère
      ngồi nép vào cạnh mẹ